nhà bác học

Học thuật
Thân thiện
nhà bác học

Nhà bác học đang quan sát các vì sao qua kính thiên văn trong đài quan sát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học vấn uyên thâm, am hiểu sâu rộng về một hoặc nhiều lĩnh vực khoa học: "Nhà bác học" chỉ một học giả, một trí thức đã những đóng góp to lớn được công nhận trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
    • Danh hiệu tôn vinh một học giả xuất sắc: Từ này cũng được dùng như một danh hiệu để chỉ những cá nhân kiệt xuất, tầm ảnh hưởng lớn trong giới học thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà bác học Quý Đôn để lại một khối lượng trước tác đồ sộ. (Nhà bác học Quý Đôn để lại một khối lượng tác phẩm rất lớn.)
    • Ông ấy không chỉ một giáo sư còn được suy tôn một nhà bác học. (Ông ấy không chỉ một giáo sư còn được tôn vinh một nhà bác học.)
    • Các nhà bác học thường dành cả đời để nghiên cứu khám phá. (Các nhà bác học thường dành cả cuộc đời để nghiên cứu khám phá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm cỡ nhà bác học": dùng để chỉ quy mô, tầm vóc tri thức sự nghiệp đáng ngưỡng mộ của một học giả.

    • Công trình của ông ấy mang tầm cỡ của một nhà bác học thực thụ. (Công trình nghiên cứu của ông ấy quy mô giá trị xứng đáng với một nhà bác học thực thụ.)
  • "Tinh thần nhà bác học": chỉ phẩm chất ham học hỏi, tìm tòi, cẩn trọng sáng tạo trong nghiên cứu.

    • Chúng ta cần nuôi dưỡng tinh thần nhà bác học: luôn tò mò không ngừng đặt câu hỏi. (Chúng ta cần phát triển tinh thần của một nhà bác học: luôn tò mò không ngừng đặt câu hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bác học (tính từ): thuộc về hoặc mang tính chất của một nhà bác học, thể hiện sự uyên bác, sâu rộng.

    • Một tác phẩm bác học. (Một tác phẩm thể hiện kiến thức uyên thâm.)
  • Học giả (danh từ): người học thức sâu rộng, chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực nào đó. (Từ này rộng hơn có thể bao hàm "nhà bác học").

  • Nhà khoa học (danh từ): người hoạt động chuyên nghiệp trong một ngành khoa học cụ thể. (Thường chỉ những người nghiên cứu khoa học tự nhiên hoặc xã hội một cách chuyên sâu).
Từ đồng nghĩa
  • Bậc thức giả: người học thức lớn, hiểu biết rộng.
  • Nhà thông thái: người trí tuệ sâu sắc sáng suốt.
Thành ngữ liên quan
  • "Một nhà bác học chân chính": nhấn mạnh phẩm chất đạo đức, sự cống hiến tri thức thuần túy của người làm khoa học.
    • Ông một nhà bác học chân chính, suốt đời cống hiến cho sự nghiệp nghiên cứu. (Ông một nhà bác học đích thực, dành cả đời cống hiến cho sự nghiệp nghiên cứu.)
nhà bác học

Nhà bác học đang quan sát các vì sao qua kính thiên văn trong đài quan sát.

  1. Người học giả tinh thông về một hay nhiều khoa học.